Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support engagement

/səˈpɔːrt ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ sự tương tác phr.

Định nghĩa · to help foster interactions among users

“Tools can support engagement on social media platforms.”Các công cụ có thể hỗ trợ sự tương tác trên các nền tảng mạng xã hội.

“Supporting engagement leads to a more active community.”Hỗ trợ sự tương tác dẫn đến một cộng đồng năng động hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ về sự tương tác trong IELTS.

Ghi chú · Giúp duy trì sự tương tác giữa người dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...