to sell a bill of goods
B2 IELTS
Nghĩa
lừa ai đó tin vào điều gì đó sai sự thật
phr.
Định nghĩa · to deceive someone into believing something false
“The salesman sold me a bill of goods.”Người bán hàng đã lừa tôi.
“Don't let them sell you a bill of goods.”Đừng để họ lừa gạt bạn.
Cụm hay dùng
sell a bill of goodsbought a bill of goods
Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm của bạn rõ ràng và chính xác.
Ghi chú · Luôn kiểm tra thông tin trước khi tin tưởng.