Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have skeletons in the closet

/hæv ˈskɛlɪtənz ɪn ðə ˈklɑːzɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

có bí mật hoặc vấn đề ẩn giấu phr.

Định nghĩa · to have secrets or hidden problems

“Every politician has skeletons in the closet.”Mọi chính trị gia đều có bí mật ẩn giấu.

“She has some skeletons in her closet from her past.”Cô ấy có một số bí mật trong quá khứ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự phê phán trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ bí mật xấu hổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...