Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put on a front

/pʊt ɒn ə frʌnt/ B2 IELTS

Nghĩa

giả vờ là điều gì đó mà người ta không phải phr.

Định nghĩa · to pretend to be something one is not

“He put on a front to impress his colleagues.”Anh ta giả vờ để gây ấn tượng với đồng nghiệp.

“She puts on a front of confidence in meetings.”Cô ấy giả vờ tự tin trong các cuộc họp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự giả tạo trong văn viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi nói về việc giả vờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...