Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put on a show

B2 IELTS

Nghĩa

giả vờ làm điều gì đó mà bạn không phải phr.

Định nghĩa · to pretend to be something you are not

“He puts on a show of being rich, but he isn't.”Anh ta giả vờ là người giàu có, nhưng không phải.

“Don't put on a show; just be yourself.”Đừng giả vờ; hãy là chính mình.

Đồng nghĩa pretendact
Cụm hay dùng put on a showshow off

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần mô tả về tính cách.

Ghi chú · Dùng khi ai đó cố gắng thể hiện điều gì đó không thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...