Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hide the truth

B2 IELTS

Nghĩa

giữ cho sự thật không bị biết đến phr.

Định nghĩa · to keep the truth from being known

“They hid the truth about the accident from the media.”Họ đã giấu sự thật về vụ tai nạn khỏi truyền thông.

“He hid the truth from his family for years.”Anh ta đã giấu sự thật khỏi gia đình trong nhiều năm.

Đồng nghĩa concealsuppress

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả các tình huống trong xã hội.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không muốn ai biết về sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...