Kho từ › Idioms · deception › to hide the truth

to hide the truth

B2 phr. 📁 Idioms · deception IELTS
giữ cho sự thật không bị biết đến
UK · US
to keep the truth from being known
They hid the truth about the accident from the media.
→ Họ đã giấu sự thật về vụ tai nạn khỏi truyền thông.
He hid the truth from his family for years.→ Anh ta đã giấu sự thật khỏi gia đình trong nhiều năm.
Đồng nghĩa
concealsuppress
Collocations
hide the truthtruth hidden
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để mô tả các tình huống trong xã hội.
Dùng khi ai đó không muốn ai biết về sự thật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...