Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to go behind someone's back

B2 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó một cách bí mật mà không trung thực phr.

Định nghĩa · to do something secretly that is dishonest

“He went behind my back and talked to my boss.”Anh ta đã làm điều đó sau lưng tôi và nói chuyện với sếp của tôi.

“Going behind someone's back can ruin relationships.”Làm điều đó sau lưng ai có thể phá hủy mối quan hệ.

Đồng nghĩa betraysneak
Cụm hay dùng go behindbackstabbing

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để chỉ trích hành vi không trung thực.

Ghi chú · Dùng khi ai đó hành xử không trung thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...