Kho từ › Idioms · deception › to go behind someone's back

to go behind someone's back

B2 phr. 📁 Idioms · deception IELTS
làm điều gì đó một cách bí mật mà không trung thực
UK · US
to do something secretly that is dishonest
He went behind my back and talked to my boss.
→ Anh ta đã làm điều đó sau lưng tôi và nói chuyện với sếp của tôi.
Going behind someone's back can ruin relationships.→ Làm điều đó sau lưng ai có thể phá hủy mối quan hệ.
Đồng nghĩa
betraysneak
Collocations
go behindbackstabbing
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để chỉ trích hành vi không trung thực.
Dùng khi ai đó hành xử không trung thực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...