Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feather one's nest

/ˈfɛðər wʌnz nɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

làm giàu cho bản thân trên sự thiệt hại của người khác phr.

Định nghĩa · to enrich oneself at the expense of others

“He feathered his nest by taking bribes from suppliers.”Anh ta làm giàu cho bản thân bằng cách nhận hối lộ từ các nhà cung cấp.

“Politicians often feather their nests while in office.”Các chính trị gia thường làm giàu cho bản thân trong khi giữ chức vụ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ sự tham lam trong phần viết.

Ghi chú · Thường chỉ hành vi tham lam không trung thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...