Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

own up to something

/oʊn ʌp tə ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó phr.

Định nghĩa · to admit that you have done something wrong

“He had to own up to his mistakes during the meeting.”Anh ấy phải thừa nhận sai lầm của mình trong cuộc họp.

“It's hard to own up to mistakes, but it's necessary.”Khó để thừa nhận sai lầm, nhưng điều đó là cần thiết.

Đồng nghĩa admitconfess

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự trung thực.

Ghi chú · Thể hiện sự dũng cảm khi thừa nhận sai lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...