Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aunt

/ɑːnt/ A1 phổ biến #540

Nghĩa

Cô/dì/bác gái n.

Định nghĩa · The sister of one's parent.

“Aunt Mary is here.”Bác Mary ở đây.

“Aunt Mary came to visit.”Dì Mary đến thăm.

Đồng nghĩa auntierelative
Cụm hay dùng aunt and uncleauntie

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về gia đình trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Có thể dùng 'auntie' thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...