make a big deal out of something
/meɪk ə bɪɡ diːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
phóng đại tầm quan trọng của điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to exaggerate the importance of something
“Don't make a big deal out of the small mistake.”Đừng phóng đại vấn đề nhỏ đó.
“He tends to make a big deal out of compliments.”Anh ấy có xu hướng phóng đại về lời khen.
Đồng nghĩa
exaggerateoveremphasize
Cụm hay dùng
make a big deal out ofmake a fuss about
Mẹo IELTS · Tránh sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc.
Ghi chú · Sử dụng khi muốn chỉ trích sự phóng đại.