Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · praise

110 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  110 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/tuːt ˈsʌmˌwʌnz hɔrn/
phr.
khoe khoang về thành tựu của ai đó
She likes to toot her horn about her team's success.
Cô ấy thích khoe khoang về thành công của đội mình.
Chi tiết
It's okay to toot your horn a little in interviews.Việc khoe khoang một chút trong các cuộc phỏng vấn là bình thường.
Đồng nghĩabrag aboutboast about
Cụm hay dùngtoot your horntoot someone's horn
Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực.
/sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz/
phr.
nói rất tích cực về ai đó
The manager sang her praises after the successful event.
Người quản lý đã ca ngợi cô ấy sau sự kiện thành công.
Chi tiết
He sang the praises of his mentor at the conference.Anh ấy đã ca ngợi người hướng dẫn của mình tại hội nghị.
Đồng nghĩacomplimentlaud
Cụm hay dùngsing praisespraise someone
Thường dùng để thể hiện sự tôn trọng.
/pæt ɒn ðə bæk/
phr.
khen ngợi ai đó vì đã làm tốt
He received a pat on the back for his hard work.
Anh ấy nhận được lời khen ngợi vì sự chăm chỉ của mình.
Chi tiết
The teacher gave her a pat on the back for her improvement.Giáo viên đã khen ngợi cô ấy vì sự tiến bộ của mình.
Đồng nghĩacommendapplaud
Cụm hay dùnggive a pat on the backreceive a pat on the back
Sử dụng trong ngữ cảnh khích lệ.
/ɡɪv ə ˈstændɪŋ oʊˈveɪʃən/
phr.
vỗ tay đứng lên để thể hiện sự trân trọng
The audience gave the performer a standing ovation.
Khán giả đã vỗ tay đứng lên cho người biểu diễn.
Chi tiết
After the speech, the crowd gave a standing ovation.Sau bài phát biểu, đám đông đã vỗ tay đứng lên.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive a standing ovationreceive a standing ovation
Thường xảy ra trong các sự kiện lớn.
/tə preɪz tə ðə skaɪz/
phr.
khen ngợi ai đó rất nhiều
The critics praised the movie to the skies.
Các nhà phê bình đã khen ngợi bộ phim rất nhiều.
Chi tiết
She praised her team's efforts to the skies after the project.Cô ấy đã khen ngợi nỗ lực của đội mình rất nhiều sau dự án.
Đồng nghĩaextolexalt
Cụm hay dùngpraise to the skiespraise highly
Sử dụng khi khen ngợi một cách mạnh mẽ.
/ɡɪv ə raʊnd ʌv əˈplɔːz/
phr.
cùng nhau vỗ tay
Everyone gave a round of applause for the speaker.
Tất cả mọi người đã vỗ tay cho diễn giả.
Chi tiết
At the end of the show, we all gave a round of applause.Cuối cùng buổi biểu diễn, tất cả chúng tôi đã vỗ tay.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive a round of applausereceive a round of applause
Thường dùng trong các sự kiện công cộng.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə pæt ɒn ðə bæk/
phr.
khen ngợi hoặc chúc mừng ai đó
He gave her a pat on the back for her achievement.
Anh ấy đã khen ngợi cô ấy vì thành tích của mình.
Chi tiết
The coach gave the players a pat on the back after the game.Huấn luyện viên đã khen ngợi các cầu thủ sau trận đấu.
Đồng nghĩacommendapplaud
Cụm hay dùnggive a patreceive a pat
Sử dụng trong ngữ cảnh khích lệ.
/ɡɪv ə bɪɡ hænd/
phr.
vỗ tay nhiệt tình
Let's give a big hand for our guest speaker!
Hãy vỗ tay nhiệt tình cho diễn giả khách mời của chúng ta!
Chi tiết
The audience gave a big hand after the performance.Khán giả đã vỗ tay nhiệt tình sau buổi biểu diễn.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive a big hand toreceive a big hand
Thường dùng trong các sự kiện công cộng.
/tʃɪr ˈsʌmˌwʌn ɒn/
phr.
khuyến khích ai đó bằng tiếng cổ vũ
The crowd cheered him on during the race.
Đám đông đã cổ vũ cho anh ấy trong suốt cuộc đua.
Chi tiết
She cheered her friend on at the competition.Cô ấy đã cổ vũ cho bạn mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩaencouragesupport
Cụm hay dùngcheer on someonecheer someone up
Thường dùng trong các tình huống thể thao.
/reɪz ˈsʌmˌwʌnz ˈspɪrɪts/
phr.
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn
Her kind words raised his spirits after a tough day.
Những lời nói tử tế của cô ấy đã làm cho anh ấy vui vẻ hơn sau một ngày khó khăn.
Chi tiết
The surprise party really raised her spirits.Bữa tiệc bất ngờ đã làm cô ấy vui vẻ hơn.
Đồng nghĩaupliftencourage
Cụm hay dùngraise someone's spiritslift someone's spirits
Sử dụng khi muốn khích lệ tâm trạng của người khác.
/ɪn ðə ˈlaɪmlaɪt/
phr.
được chú ý hoặc nổi bật trong công chúng
She loves being in the limelight as a singer.
Cô ấy thích được chú ý khi là một ca sĩ.
Chi tiết
The actor has been in the limelight for years.Diễn viên đã được chú ý trong nhiều năm.
Đồng nghĩafamousprominent
Cụm hay dùngin the limelightstay in the limelight
Thường dùng để chỉ những người nổi tiếng.
/tə sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz frʌm ðə ˈruːftɒps/
phr.
công khai khen ngợi ai đó một cách nhiệt tình
He sang her praises from the rooftops after her success.
Anh ấy đã công khai khen ngợi cô ấy sau thành công của cô.
Chi tiết
They sang the team's praises from the rooftops after the victory.Họ đã công khai khen ngợi đội bóng sau chiến thắng.
Đồng nghĩapublicly praiseextoll
Cụm hay dùngsing praises from rooftopsshout praises
Sử dụng khi khen ngợi một cách công khai.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðə θʌmz ʌp/
phr.
thể hiện sự đồng tình hoặc ủng hộ
The boss gave the project the thumbs up.
Sếp đã đồng ý với dự án.
Chi tiết
She received the thumbs up from her peers.Cô ấy nhận được sự đồng tình từ đồng nghiệp.
Đồng nghĩaapprovesupport
Cụm hay dùnggive the thumbs upreceive the thumbs up
Sử dụng khi thể hiện sự đồng tình.
/ˈʃaʊər ˈsʌmˌwʌn wɪð preɪz/
phr.
khen ngợi ai đó rất nhiều
The teacher showered her students with praise.
Giáo viên đã khen ngợi học sinh của mình rất nhiều.
Chi tiết
He showered his wife with praise for her cooking.Anh ấy đã khen ngợi vợ mình rất nhiều vì nấu ăn.
Đồng nghĩalavish praiseextol
Cụm hay dùngshower with praiseshower someone with compliments
Sử dụng khi khen ngợi một cách thái quá.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə lɛɡ ʌp/
phr.
giúp ai đó thành công
He gave her a leg up in her career.
Anh ấy đã giúp cô ấy thành công trong sự nghiệp.
Chi tiết
The mentor gave the students a leg up in their studies.Người hướng dẫn đã giúp các sinh viên thành công trong việc học.
Đồng nghĩaassistsupport
Cụm hay dùnggive a leg uphelp someone up
Sử dụng khi giúp đỡ ai đó.
/ɡɪv haɪ mɑrks/
phr.
cho ai đó điểm cao hoặc khen ngợi
The film received high marks from the critics.
Bộ phim đã nhận được điểm cao từ các nhà phê bình.
Chi tiết
He gives high marks to his team's performance.Anh ấy đã cho điểm cao về màn trình diễn của đội mình.
Đồng nghĩarate highlyscore well
Cụm hay dùnggive high marks toreceive high marks
Sử dụng khi đánh giá tích cực.
/meɪk ə bɪɡ diːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/
phr.
phóng đại tầm quan trọng của điều gì đó
Don't make a big deal out of the small mistake.
Đừng phóng đại vấn đề nhỏ đó.
Chi tiết
He tends to make a big deal out of compliments.Anh ấy có xu hướng phóng đại về lời khen.
Đồng nghĩaexaggerateoveremphasize
Cụm hay dùngmake a big deal out ofmake a fuss about
Sử dụng khi muốn chỉ trích sự phóng đại.
/tə bloʊ ˈsʌmˌwʌn əˈweɪ/
phr.
gây ấn tượng mạnh với ai đó
Her performance really blew me away.
Màn trình diễn của cô ấy thực sự khiến tôi ấn tượng.
Chi tiết
The movie blew everyone away with its special effects.Bộ phim đã khiến mọi người ngạc nhiên với hiệu ứng đặc biệt.
Đồng nghĩaimpressastonish
Cụm hay dùngblow someone away with talentblow someone away with creativity
Sử dụng khi muốn thể hiện sự ngạc nhiên tích cực.
/tə ɡɪv ˈkrɛdɪt wɛr ˈkrɛdɪt ɪz du/
phr.
thừa nhận đóng góp của ai đó
You should give credit where credit is due for her hard work.
Bạn nên thừa nhận công sức của cô ấy.
Chi tiết
He gave credit where credit was due during the meeting.Anh ấy đã thừa nhận công lao trong cuộc họp.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive credit for achievementsgive credit for success
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc học tập.
/tə sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz/
phr.
nói rất tốt về ai đó
Everyone was singing her praises after the event.
Mọi người đều ca ngợi cô ấy sau sự kiện.
Chi tiết
The teacher sang his praises for his dedication.Giáo viên ca ngợi anh ấy vì sự cống hiến.
Đồng nghĩacommendlaud
Cụm hay dùngsing someone's praises publiclysing someone's praises at work
Dùng để thể hiện sự khen ngợi công khai.
/tə teɪk ə baʊ/
phr.
thừa nhận sự khen ngợi
After the performance, the actor took a bow.
Sau buổi biểu diễn, diễn viên đã cúi chào.
Chi tiết
She took a bow after receiving the award.Cô ấy đã cúi chào sau khi nhận giải thưởng.
Đồng nghĩaacknowledgereceive
Cụm hay dùngtake a bow for achievementstake a bow on stage
Thường dùng trong các tình huống biểu diễn.
/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈʃaʊtˌaʊt/
phr.
công nhận ai đó công khai
I want to give a shout-out to my team for their hard work.
Tôi muốn công nhận đội của mình vì sự chăm chỉ.
Chi tiết
He gave a shout-out to his mentor during the speech.Anh ấy đã công nhận người hướng dẫn trong bài phát biểu.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive a shout-out to someonegive a shout-out on social media
Thường dùng trong các sự kiện hoặc trên mạng xã hội.
/tə reɪz ðə bɑr/
phr.
đặt ra tiêu chuẩn cao hơn
This project really raised the bar for quality.
Dự án này thực sự đã nâng cao tiêu chuẩn về chất lượng.
Chi tiết
They raised the bar with their innovative approach.Họ đã nâng cao tiêu chuẩn với cách tiếp cận sáng tạo.
Đồng nghĩaimproveenhance
Cụm hay dùngraise the bar in performanceraise the bar for success
Dùng khi muốn nói về việc nâng cao tiêu chuẩn.
/tə pæt ˈsʌmˌwʌn ɒn ðə bæk/
phr.
khen ngợi ai đó vì công việc của họ
The manager patted him on the back for his hard work.
Quản lý đã khen ngợi anh ấy vì sự chăm chỉ.
Chi tiết
She received a pat on the back for her successful project.Cô ấy đã nhận được lời khen cho dự án thành công của mình.
Đồng nghĩacommendapplaud
Cụm hay dùngpat someone on the back for achievementspat someone on the back in public
Thường dùng để thể hiện sự khích lệ.
/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə lɛɡ ʌp/
phr.
giúp ai đó cải thiện hoặc thành công
The internship gave her a leg up in her career.
Thực tập đã giúp cô ấy thăng tiến trong sự nghiệp.
Chi tiết
He gave his friend a leg up by mentoring him.Anh ấy đã giúp bạn mình bằng cách hướng dẫn.
Đồng nghĩaassistsupport
Cụm hay dùnggive someone a leg up in businessgive someone a leg up in education
Thường dùng khi nói về sự hỗ trợ.
/tə ɜrn wʌnz straɪps/
phr.
đạt được sự tôn trọng qua công việc chăm chỉ
He earned his stripes as a reliable employee.
Anh ấy đã đạt được sự tôn trọng như một nhân viên đáng tin cậy.
Chi tiết
She earned her stripes by working long hours.Cô ấy đã đạt được sự tôn trọng bằng cách làm việc nhiều giờ.
Đồng nghĩaprove oneselfestablish credibility
Cụm hay dùngearn one's stripes in a professionearn one's stripes through experience
Dùng để chỉ sự cống hiến và nỗ lực.
/tə pʊt ˈsʌmˌwʌn ɒn ə ˈpɛdɪstəl/
phr.
ngưỡng mộ hoặc coi trọng ai đó
She puts her mentor on a pedestal for his wisdom.
Cô ấy ngưỡng mộ người hướng dẫn vì sự khôn ngoan của ông.
Chi tiết
People often put celebrities on a pedestal.Mọi người thường ngưỡng mộ người nổi tiếng.
Đồng nghĩaadmirerevere
Cụm hay dùngput someone on a pedestal for accomplishmentsput someone on a pedestal in society
Thể hiện sự ngưỡng mộ cao.
/tə hæv ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/
phr.
tìm thấy điều tích cực trong tình huống xấu
Every challenge has a silver lining.
Mọi thử thách đều có điều tích cực.
Chi tiết
Finding a silver lining can help you stay positive.Tìm thấy điều tích cực có thể giúp bạn giữ tinh thần lạc quan.
Đồng nghĩaoptimismhope
Cụm hay dùnghave a silver lining in difficultiesfind the silver lining in challenges
Thường dùng để khuyến khích thái độ tích cực.
/tə ɜrn ˈsʌmˌwʌnz rɪˈspɛkt/
phr.
đạt được sự ngưỡng mộ của ai đó
She earned her boss's respect through hard work.
Cô ấy đã đạt được sự ngưỡng mộ của sếp qua sự chăm chỉ.
Chi tiết
He earned the team's respect by leading effectively.Anh ấy đã đạt được sự ngưỡng mộ của đội bằng cách lãnh đạo hiệu quả.
Đồng nghĩagain admirationachieve respect
Cụm hay dùngearn someone's respect in the workplaceearn someone's respect through actions
Thể hiện sự tôn trọng trong quan hệ công việc.
/tə ɡɪv ə ˈhɛlpɪŋ hænd/
phr.
giúp đỡ ai đó
He always gives a helping hand to those in need.
Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.
Chi tiết
She gave a helping hand during the community event.Cô ấy đã giúp đỡ trong sự kiện cộng đồng.
Đồng nghĩaassistsupport
Cụm hay dùnggive a helping hand to friendsgive a helping hand at work
Dùng để thể hiện sự hỗ trợ và giúp đỡ.
/tə stænd aʊt frʌm ðə kraʊd/
phr.
đáng chú ý hoặc khác biệt
Her talent really stands out from the crowd.
Tài năng của cô ấy thực sự nổi bật giữa đám đông.
Chi tiết
He stands out from the crowd with his unique style.Anh ấy nổi bật giữa đám đông với phong cách độc đáo.
Đồng nghĩadistinguishdifferentiate
Cụm hay dùngstand out from the crowd in performancestand out from the crowd in creativity
Thể hiện sự khác biệt tích cực.
/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə breɪk/
phr.
cho ai đó một cơ hội
He gave her a break by offering her a job.
Anh ấy đã cho cô ấy một cơ hội bằng cách đề nghị công việc.
Chi tiết
She gave him a break by allowing him to lead the project.Cô ấy đã cho anh ấy một cơ hội bằng cách cho phép anh ấy lãnh đạo dự án.
Đồng nghĩagive a chanceprovide an opportunity
Cụm hay dùnggive someone a break in their careergive someone a break in life
Thường dùng khi muốn thể hiện sự hỗ trợ.
/tə spiːk ˈhaɪli əv ˈsʌmˌwʌn/
phr.
thể hiện sự ngưỡng mộ với ai đó
She always speaks highly of her colleagues.
Cô ấy luôn thể hiện sự ngưỡng mộ với đồng nghiệp.
Chi tiết
He spoke highly of his mentor during the interview.Anh ấy đã thể hiện sự ngưỡng mộ với người hướng dẫn trong buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩapraisecommend
Cụm hay dùngspeak highly of someone's achievementsspeak highly of someone in public
Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ.
/tə bi ə ˈʃaɪnɪŋ ɪɡˈzæmpəl/
phr.
là một hình mẫu tốt
She is a shining example of dedication.
Cô ấy là một hình mẫu tuyệt vời về sự cống hiến.
Chi tiết
He serves as a shining example for his peers.Anh ấy là hình mẫu tuyệt vời cho đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩarole modelideal
Cụm hay dùngbe a shining example in leadershipbe a shining example in service
Thể hiện sự ngưỡng mộ và tôn trọng.
/tə lɪft ˈsʌmˌwʌnz ˈspɪrɪts/
phr.
làm cho ai đó cảm thấy tốt hơn
A kind word can lift someone's spirits.
Một lời nói tử tế có thể làm cho ai đó cảm thấy tốt hơn.
Chi tiết
She always knows how to lift my spirits when I’m down.Cô ấy luôn biết cách làm cho tôi cảm thấy tốt hơn khi tôi buồn.
Đồng nghĩaencouragecheer up
Cụm hay dùnglift someone's spirits with kindnesslift someone's spirits during tough times
Dùng để thể hiện sự động viên.
/kəˈmɛnd/
phr.
khen ngợi ai đó vì thành tựu hoặc phẩm chất của họ
The teacher commended John for his excellent project.
Giáo viên đã khen ngợi John vì dự án xuất sắc của cậu ấy.
Chi tiết
She was commended for her hard work and dedication.Cô ấy được khen ngợi vì sự chăm chỉ và cống hiến của mình.
Đồng nghĩapraiseapplaud
Cụm hay dùngcommend someone forcommend highly
Thường sử dụng trong ngữ cảnh chính thức.
/əˈplɔːz/
phr.
vỗ tay để thể hiện sự tán thành hoặc khen ngợi
After the performance, the audience gave a round of applause.
Sau buổi biểu diễn, khán giả đã vỗ tay tán thưởng.
Chi tiết
The team received a round of applause for their efforts.Đội bóng đã nhận được sự vỗ tay tán thưởng cho những nỗ lực của họ.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive a hearty round of applausereceive a round of applause
Dùng trong các sự kiện, chương trình biểu diễn.
/hæt/
phr.
thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ
He tipped his hat to the winner as a sign of respect.
Anh ấy đã nghiêng mũ chào người chiến thắng như một dấu hiệu tôn trọng.
Chi tiết
You should tip your hat to those who work hard.Bạn nên tôn trọng những người làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩashow respectacknowledge
Cụm hay dùngtip one's hat to someonetip one's hat in admiration
Sử dụng trong ngữ cảnh thể hiện sự tôn trọng.
/ˈkrɛdɪt/
phr.
công nhận đóng góp hoặc nỗ lực của ai đó
We must give credit to the team for their hard work.
Chúng ta phải công nhận đội ngũ vì sự chăm chỉ của họ.
Chi tiết
She gave credit to her mentor for guiding her.Cô ấy đã công nhận người hướng dẫn của mình vì đã chỉ dẫn cho cô.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive full credit togive credit where it's due
Thường dùng để công nhận sự đóng góp trong công việc.
/hæt/
phr.
thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó
I take my hat off to anyone who can run a marathon.
Tôi ngả mũ chào bất kỳ ai có thể chạy marathon.
Chi tiết
We should take our hats off to the volunteers.Chúng ta nên ngả mũ chào những tình nguyện viên.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùngtake one's hat off to someonetake my hat off
Dùng để thể hiện sự kính trọng trong giao tiếp.
/ɪn haɪ ɹɪˈɡɑːrd/
phr.
tôn trọng hoặc ngưỡng mộ ai đó rất nhiều
She is held in high regard by her peers.
Cô ấy được bạn bè rất tôn trọng.
Chi tiết
The scientist is held in high regard for her discoveries.Nhà khoa học được tôn trọng vì những phát hiện của cô ấy.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùnghold someone in high regardbe held in high regard
Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong giao tiếp.
/buːst/
phr.
khuyến khích hoặc giúp ai đó cải thiện
The coach gave the team a boost before the game.
Huấn luyện viên đã khích lệ đội bóng trước trận đấu.
Chi tiết
A compliment can give someone a boost in confidence.Một lời khen có thể giúp ai đó tự tin hơn.
Đồng nghĩaencourageuplift
Cụm hay dùnggive someone a boost of confidencegive someone a boost in morale
Thường dùng trong ngữ cảnh động viên.
/ˈkɒmplɪmənts/
phr.
cho ai đó nhiều lời khen
He showered her with compliments on her dress.
Anh ấy đã khen ngợi cô ấy rất nhiều về chiếc váy.
Chi tiết
The audience showered the performer with compliments.Khán giả đã khen ngợi nghệ sĩ rất nhiều.
Đồng nghĩapraiseflatter
Cụm hay dùngshower someone with praiseshower someone with compliments
Dùng để thể hiện sự khen ngợi một cách hào phóng.
/tɔːk/
phr.
được bàn tán và khen ngợi rộng rãi
Her performance was the talk of the town.
Buổi biểu diễn của cô ấy đã trở thành chủ đề bàn tán của cả thành phố.
Chi tiết
The new restaurant is the talk of the town.Nhà hàng mới là chủ đề bàn tán của cả thành phố.
Đồng nghĩapopularfamous
Cụm hay dùngbecome the talk of the townmake someone the talk of the town
Thường dùng để chỉ điều gì đó nổi bật trong xã hội.
/ˈrɛp.jʊ.t̬eɪ.ʃən/
phr.
được biết đến vì một phẩm chất hoặc thành tựu nhất định
She earned a reputation as a skilled artist.
Cô ấy đã có được danh tiếng là một nghệ sĩ tài năng.
Chi tiết
He earned a reputation for his honesty.Anh ấy đã có được danh tiếng vì sự trung thực của mình.
Đồng nghĩagain a reputationbuild a reputation
Cụm hay dùngearn a good reputationearn a bad reputation
Dùng để chỉ sự nổi tiếng trong một lĩnh vực nào đó.
/ˈprɛɪz/
phr.
được khen ngợi rất cao
His work was praised to the heavens by critics.
Công việc của anh ấy đã được các nhà phê bình khen ngợi rất cao.
Chi tiết
The movie was praised to the heavens for its storytelling.Bộ phim đã được khen ngợi rất cao vì cách kể chuyện.
Đồng nghĩalaudedcelebrated
Cụm hay dùngpraised to the heavens forpraised to the skies
Thường dùng để diễn tả sự khen ngợi đặc biệt.
/ˈkrɛdɪt/
phr.
là một ví dụ hoặc đại diện tốt cho điều gì đó
She is a credit to her profession.
Cô ấy là niềm tự hào của nghề nghiệp của mình.
Chi tiết
The team is a credit to the school.Đội bóng là niềm tự hào của trường.
Đồng nghĩarepresentexemplify
Cụm hay dùngbe a credit to someonebe a credit to a team
Dùng để thể hiện sự tự hào về cá nhân hoặc nhóm.
/ˈækəˌleɪdz/
phr.
nhận được lời khen hoặc giải thưởng cho thành tựu
She received accolades for her outstanding performance.
Cô ấy đã nhận được lời khen cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
Chi tiết
The author received accolades for his latest book.Nhà văn đã nhận được lời khen cho cuốn sách mới nhất của mình.
Đồng nghĩapraisehonors
Cụm hay dùngreceive numerous accoladesreceive accolades from critics
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc thể thao.
/ˈɪnspərˌeɪʃən/
phr.
khuyến khích hoặc động viên người khác
Her success is a source of inspiration for many.
Thành công của cô ấy là nguồn cảm hứng cho nhiều người.
Chi tiết
He is a source of inspiration for young athletes.Anh ấy là nguồn cảm hứng cho các vận động viên trẻ.
Đồng nghĩamotivateencourage
Cụm hay dùngbe a great source of inspirationbecome a source of inspiration
Dùng để thể hiện sự động viên trong giao tiếp.
/ˈspɒt.laɪt/
phr.
được chú ý hoặc khen ngợi nhiều
The singer is in the spotlight after her latest album release.
Ca sĩ đang được chú ý sau khi phát hành album mới nhất.
Chi tiết
He enjoys being in the spotlight for his achievements.Anh ấy thích được chú ý vì những thành tựu của mình.
Đồng nghĩafamousnoticed
Cụm hay dùngbe in the public spotlightstay in the spotlight
Thường dùng để chỉ sự chú ý trong xã hội.
/ədˌmɪə.reɪ.ʃən/
phr.
được tôn trọng và khen ngợi từ người khác
Her dedication to her work earned her admiration from colleagues.
Sự cống hiến của cô ấy cho công việc đã khiến đồng nghiệp tôn trọng.
Chi tiết
He earned the admiration of his peers for his leadership skills.Anh ấy đã nhận được sự tôn trọng của đồng nghiệp vì kỹ năng lãnh đạo của mình.
Đồng nghĩagain respectwin admiration
Cụm hay dùngearn someone's respectearn someone's admiration and trust
Dùng để chỉ sự tôn trọng trong công việc.
/ˈrɪɡɑːrd/
phr.
được tôn trọng và ngưỡng mộ
She is well-regarded in her field.
Cô ấy được tôn trọng trong lĩnh vực của mình.
Chi tiết
He is well-regarded for his contributions to science.Anh ấy được tôn trọng vì những đóng góp cho khoa học.
Đồng nghĩarespectedadmired
Cụm hay dùngbe well-regarded in a professionbe well-regarded by peers
Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong nghề nghiệp.
/trʌst/
phr.
được sự tin tưởng và tôn trọng của ai đó
He earned her trust through his honesty.
Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của cô ấy nhờ sự trung thực.
Chi tiết
Building relationships can help you earn trust.Xây dựng mối quan hệ có thể giúp bạn giành được sự tin tưởng.
Đồng nghĩagain trustwin confidence
Cụm hay dùngearn someone's trust over timeearn someone's trust and respect
Dùng để chỉ sự tin tưởng trong quan hệ cá nhân.
/roʊl ˈmɒd.əl/
phr.
là người mà người khác ngưỡng mộ
She is a role model for young girls.
Cô ấy là hình mẫu cho các cô gái trẻ.
Chi tiết
He strives to be a role model for his community.Anh ấy cố gắng trở thành hình mẫu cho cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaexampleinspiration
Cụm hay dùngbe a positive role modelbecome a role model
Dùng để chỉ người có ảnh hưởng tích cực.
/ʃaɪn/
phr.
xuất sắc hoặc nổi bật trong một lĩnh vực cụ thể
He shines in his field as a scientist.
Anh ấy nổi bật trong lĩnh vực của mình như một nhà khoa học.
Chi tiết
She shines in her field of literature.Cô ấy nổi bật trong lĩnh vực văn học.
Đồng nghĩaexcelstand out
Cụm hay dùngshine in one's professionshine brightly
Dùng để chỉ sự xuất sắc trong nghề nghiệp.
/ˈbiː.kən/
phr.
là nguồn cảm hứng hoặc khích lệ
She is a beacon of hope for those in need.
Cô ấy là nguồn hy vọng cho những người cần giúp đỡ.
Chi tiết
His work serves as a beacon of hope for the community.Công việc của anh ấy là nguồn hy vọng cho cộng đồng.
Đồng nghĩainspirationguidance
Cụm hay dùngbe a beacon of hope forserve as a beacon of hope
Dùng để chỉ người mang lại hy vọng.
/ˈʃaɪ.nɪŋ/
phr.
là người tài năng hoặc thành công đặc biệt
She is a shining star in the world of dance.
Cô ấy là một ngôi sao sáng trong thế giới khiêu vũ.
Chi tiết
He became a shining star in the tech industry.Anh ấy đã trở thành một ngôi sao sáng trong ngành công nghệ.
Đồng nghĩatalentedexceptional
Cụm hay dùngbe a shining star inshine like a star
Dùng để chỉ người nổi bật trong lĩnh vực của họ.
/hɑːrt/
phr.
giành được tình cảm hoặc sự ngưỡng mộ của ai đó
He won her heart with his kindness.
Anh ấy đã chiếm được trái tim cô ấy bằng sự tốt bụng của mình.
Chi tiết
A good deed can win someone's heart.Một việc tốt có thể chiếm được trái tim của ai đó.
Đồng nghĩagain affectionwin over
Cụm hay dùngwin someone's heart easilywin someone's heart and trust
Dùng để chỉ sự thu hút tình cảm.
/ɡreɪs/
phr.
được yêu mến hoặc ưa thích bởi ai đó
He is in her good graces after helping her.
Anh ấy được cô ấy quý mến sau khi giúp đỡ.
Chi tiết
Being in good graces can help in your career.Được yêu mến có thể giúp ích cho sự nghiệp của bạn.
Đồng nghĩafavorliking
Cụm hay dùngbe in someone's good gracesstay in good graces
Dùng để chỉ mối quan hệ tốt đẹp.
/praɪd/
phr.
là điều gì đó mang lại niềm tự hào cho ai đó
Her achievements are a source of pride for her family.
Những thành tựu của cô ấy là niềm tự hào của gia đình.
Chi tiết
The team's victory was a source of pride for the school.Chiến thắng của đội bóng là niềm tự hào của trường.
Đồng nghĩapridehonor
Cụm hay dùngbe a source of pride forbecome a source of pride
Dùng để chỉ niềm tự hào trong gia đình hoặc nhóm.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə pæt ɒn ðə bæk/
phr.
để chúc mừng hoặc khen ngợi ai đó vì thành tích của họ
The manager gave her a pat on the back for completing the project early.
Người quản lý đã khen ngợi cô ấy vì đã hoàn thành dự án sớm.
Chi tiết
He deserves a pat on the back for his hard work.Anh ấy xứng đáng được khen ngợi vì sự chăm chỉ của mình.
Đồng nghĩacongratulatecommend
Cụm hay dùnggive someone a pat on the backreceive a pat on the back
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc thành tích cá nhân.
/peɪ ˈsʌmˌwʌn ə ˈkɒmplɪmənt/
phr.
nói điều gì đó tốt đẹp về ai đó
She always pays her colleagues compliments on their work.
Cô ấy luôn khen ngợi đồng nghiệp về công việc của họ.
Chi tiết
It’s nice to pay someone a compliment every now and then.Thỉnh thoảng khen ngợi ai đó thật tốt.
Đồng nghĩapraiseflatter
Cụm hay dùngpay someone a complimentreceive a compliment
Cụm từ này thường được dùng khi muốn thể hiện sự tôn trọng.
/si ðə bɛst ɪn ˈsʌmˌwʌn/
phr.
nhận ra và đánh giá cao những phẩm chất tích cực của ai đó
She always sees the best in her students, encouraging them to improve.
Cô ấy luôn nhìn nhận những điều tốt đẹp ở học sinh của mình, khuyến khích họ cải thiện.
Chi tiết
It’s important to see the best in others, especially during tough times.Việc nhìn nhận điều tốt đẹp ở người khác rất quan trọng, đặc biệt trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaappreciatevalue
Cụm hay dùngsee the best in someonerecognize someone's qualities
Cụm từ này thể hiện sự tích cực và lạc quan.
/bi fʊl əv preɪz/
phr.
thể hiện nhiều sự ngưỡng mộ hoặc đồng ý
The teacher was full of praise for the student’s excellent project.
Giáo viên đã rất khen ngợi dự án xuất sắc của học sinh.
Chi tiết
They were full of praise for the new restaurant in town.Họ rất khen ngợi nhà hàng mới trong thành phố.
Đồng nghĩacomplimentaryadmiring
Cụm hay dùngbe full of praiseexpress praise
Cụm từ này thường dùng trong các tình huống khen ngợi.
/ˈʃaʊər ˈsʌmˌwʌn wɪð preɪz/
phr.
để khen ngợi ai đó rất nhiều
The director showered the team with praise for their hard work.
Giám đốc đã khen ngợi đội ngũ rất nhiều vì sự chăm chỉ của họ.
Chi tiết
She showered him with praise after his presentation.Cô ấy đã khen ngợi anh ấy rất nhiều sau phần thuyết trình của mình.
Đồng nghĩalavish praiseheap praise
Cụm hay dùngshower someone with praisereceive a shower of praise
Cụm từ này thường thể hiện sự khen ngợi mạnh mẽ.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hænd/
phr.
giúp ai đó, đặc biệt là với một nhiệm vụ
She gave him a hand with his presentation preparations.
Cô ấy đã giúp anh ấy chuẩn bị cho bài thuyết trình.
Chi tiết
It's great to give someone a hand when they're in need.Thật tuyệt vời khi giúp đỡ ai đó khi họ cần.
Đồng nghĩaassisthelp
Cụm hay dùnggive someone a handoffer a hand
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giúp đỡ.
/meɪk ə bɪɡ diːl aʊt əv ˈsʌmθɪŋ/
phr.
để dành nhiều sự chú ý hoặc tầm quan trọng cho điều gì đó
Don’t make a big deal out of a small mistake.
Đừng làm quá lên về một sai lầm nhỏ.
Chi tiết
She made a big deal out of her promotion at work.Cô ấy đã làm lớn chuyện về việc thăng chức ở công ty.
Đồng nghĩaexaggerateoveremphasize
Cụm hay dùngmake a big deal out of somethingcreate a fuss
Cụm từ này thường dùng để chỉ việc thổi phồng sự việc.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðɛr djuː/
phr.
để công nhận thành tích của ai đó một cách công bằng
He deserves recognition; let’s give him his due.
Anh ấy xứng đáng được công nhận; hãy cho anh ấy sự công bằng.
Chi tiết
It’s important to give people their due, even if we don’t agree with them.Điều quan trọng là công nhận người khác, ngay cả khi chúng ta không đồng ý với họ.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive someone their duereceive their due
Cụm từ này thường dùng để thể hiện sự công nhận.
/ɡɪv ə nɒd əv əˈpruːvəl/
phr.
để thể hiện sự đồng ý hoặc hỗ trợ bằng một cử chỉ
The committee gave a nod of approval to the new policy.
Ủy ban đã gật đầu đồng ý với chính sách mới.
Chi tiết
She received a nod of approval from her boss for her ideas.Cô ấy nhận được sự đồng ý từ sếp cho những ý tưởng của mình.
Đồng nghĩaagreesupport
Cụm hay dùnggive a nod of approvalreceive a nod
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đồng ý.
/teɪk wʌnz hæt ɔf tə ˈsʌmˌwʌn/
phr.
để ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó vì thành tích của họ
I take my hat off to her for her dedication to the project.
Tôi ngưỡng mộ cô ấy vì sự cống hiến cho dự án.
Chi tiết
He took his hat off to the volunteers for their hard work.Anh ấy đã ngưỡng mộ các tình nguyện viên vì sự chăm chỉ của họ.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùngtake one's hat off to someoneshow admiration
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng mạnh mẽ.
/ɜrn ə pleɪs ɪn ˈsʌmˌwʌnz hɑrt/
phr.
trở thành người được yêu thích hoặc được ngưỡng mộ nhất
Her kindness earned a place in everyone’s heart.
Sự tốt bụng của cô ấy đã chiếm được tình cảm của mọi người.
Chi tiết
He has truly earned a place in my heart with his generosity.Anh ấy thực sự đã chiếm được tình cảm của tôi bằng sự hào phóng của mình.
Đồng nghĩaendearcharm
Cụm hay dùngearn a place in someone's heartfind a place in someone's heart
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự yêu mến.
/ɡɪv ə θʌmz ʌp/
phr.
để thể hiện sự đồng ý hoặc hỗ trợ cho điều gì đó
The project received a thumbs up from the committee.
Dự án đã nhận được sự đồng ý từ ủy ban.
Chi tiết
She gave a thumbs up to his new idea.Cô ấy đã đồng ý với ý tưởng mới của anh ấy.
Đồng nghĩaapprovesupport
Cụm hay dùnggive a thumbs upreceive a thumbs up
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đồng ý hoặc khen ngợi.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə raʊnd əv əˈplɔːz/
phr.
để vỗ tay để thể hiện sự trân trọng cho nỗ lực của ai đó
The audience gave the speaker a round of applause at the end of the talk.
Khán giả đã vỗ tay cho diễn giả vào cuối buổi nói chuyện.
Chi tiết
Let’s give her a round of applause for her hard work.Hãy vỗ tay cho cô ấy vì sự chăm chỉ của cô ấy.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive someone a round of applausereceive applause
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh biểu diễn.
/ɡɪv ə ˈstændɪŋ oʊˈveɪʃən/
phr.
để vỗ tay trong khi đứng, thể hiện sự trân trọng lớn lao
The audience gave the actor a standing ovation after the performance.
Khán giả đã đứng vỗ tay cho diễn viên sau buổi biểu diễn.
Chi tiết
She received a standing ovation for her powerful speech.Cô ấy đã nhận được sự vỗ tay đứng lên cho bài phát biểu mạnh mẽ của mình.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive a standing ovationreceive a standing ovation
Cụm từ này thể hiện sự khen ngợi mạnh mẽ.
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn ɪn haɪ rɪˈɡɑrd/
phr.
để tôn trọng và ngưỡng mộ ai đó rất nhiều
I hold my teachers in high regard for their dedication.
Tôi rất tôn trọng các thầy cô của mình vì sự cống hiến của họ.
Chi tiết
He is held in high regard by his colleagues.Anh ấy được đồng nghiệp rất tôn trọng.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùnghold someone in high regardbe held in high regard
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng mạnh mẽ.
phr.
rất khen ngợi hoặc nhiệt tình về ai đó hoặc điều gì đó
The critics were all praise for her performance.
Các nhà phê bình rất khen ngợi màn trình diễn của cô ấy.
Chi tiết
He was all praise for the team's effort.Anh ấy rất khen ngợi nỗ lực của đội.
Đồng nghĩato be complimentaryto be enthusiastic
Cụm hay dùngbe all praise forbe all praise about
Thường dùng để nói về sự khen ngợi trong đánh giá.
phr.
cho nhiều lời khen một cách tự do và hào phóng
She throws compliments around, making everyone feel appreciated.
Cô ấy thường xuyên khen ngợi, khiến mọi người cảm thấy được đánh giá cao.
Chi tiết
He throws compliments around, which boosts morale in the team.Anh ấy thường xuyên khen ngợi, điều này nâng cao tinh thần trong đội.
Đồng nghĩato give complimentsto praise often
Cụm hay dùngthrow compliments aroundthrow compliments at
Thể hiện sự khen ngợi một cách thoải mái.
phr.
làm cho ai đó nổi tiếng hoặc được kính trọng hơn
His charity work has raised his profile in the community.
Công việc từ thiện của anh ấy đã nâng cao uy tín của anh trong cộng đồng.
Chi tiết
The award raised her profile as an artist.Giải thưởng đã nâng cao uy tín của cô như một nghệ sĩ.
Đồng nghĩato enhance reputationto increase visibility
Cụm hay dùngraise someone's profileraise profile in
Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.
phr.
cho ai đó quyền đi tiếp
The manager gave her the green light to start the project.
Người quản lý đã cho cô ấy quyền bắt đầu dự án.
Chi tiết
He received the green light to expand the business.Anh ấy đã nhận được quyền mở rộng kinh doanh.
Đồng nghĩato approveto allow
Cụm hay dùnggive someone the green lightget the green light
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
phr.
thuyết phục ai đó ủng hộ hoặc đồng ý với bạn
He managed to win her over with his charm.
Anh ấy đã thuyết phục được cô ấy bằng sức hút của mình.
Chi tiết
It took time, but she eventually won him over.Mất thời gian, nhưng cuối cùng cô ấy cũng thuyết phục được anh ấy.
Đồng nghĩato persuadeto convince
Cụm hay dùngwin someone overwin over the audience
Thường dùng khi nói về sự thuyết phục.
phr.
công nhận công sức hoặc thành tựu của ai đó công khai
I want to give a shout-out to my team for their hard work.
Tôi muốn công nhận đội của mình vì sự nỗ lực.
Chi tiết
She gave a shout-out to her mentor during the speech.Cô ấy đã công nhận người cố vấn của mình trong bài phát biểu.
Đồng nghĩato acknowledgeto recognize
Cụm hay dùnggive a shout-out toreceive a shout-out
Thường dùng trong các sự kiện công khai.
phr.
khen ngợi ai đó một cách không chân thành
He was just blowing smoke to impress his boss.
Anh ấy chỉ đang khen ngợi để gây ấn tượng với sếp.
Chi tiết
Don’t blow smoke; just be honest about your work.Đừng khen ngợi; hãy thành thật về công việc của bạn.
Đồng nghĩato flatterto butter up
Cụm hay dùngblow smoke toblow smoke at
Thường dùng khi nói về sự không chân thành.
phr.
rất quan trọng hoặc có ý nghĩa
Getting that promotion was a big deal for her.
Nhận được thăng chức là một điều rất quan trọng với cô ấy.
Chi tiết
For him, winning the championship is a big deal.Đối với anh ấy, việc giành chức vô địch là một điều rất quan trọng.
Đồng nghĩato be significantto matter
Cụm hay dùngbe a big dealmake a big deal of
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
phr.
vượt qua mong đợi trong hiệu suất hoặc nỗ lực
She always goes above and beyond for her students.
Cô ấy luôn vượt qua mong đợi vì học sinh của mình.
Chi tiết
His effort to help was above and beyond what was required.Nỗ lực của anh ấy để giúp đỡ vượt xa những gì cần thiết.
Đồng nghĩato exceed expectationsto go the extra mile
Cụm hay dùnggo above and beyondabove and beyond expectations
Thường dùng để khen ngợi nỗ lực.
phr.
nhận được lời khen hoặc công nhận cho công việc tốt
He got a pat on the back for his excellent presentation.
Anh ấy đã nhận được lời khen cho bài thuyết trình xuất sắc.
Chi tiết
She deserved a pat on the back for her hard work.Cô ấy xứng đáng nhận được lời khen cho sự nỗ lực của mình.
Đồng nghĩato receive praiseto be recognized
Cụm hay dùngget a pat on the backgive a pat on the back
Thường dùng để chỉ sự công nhận.
phr.
được ai đó yêu thích hoặc chấp thuận
Helping out at the charity earned him some brownie points.
Giúp đỡ tại tổ chức từ thiện đã giúp anh ấy được yêu thích.
Chi tiết
She earned brownie points by volunteering for extra tasks.Cô ấy đã được yêu thích khi tình nguyện làm thêm nhiệm vụ.
Đồng nghĩato gain favorto impress
Cụm hay dùngearn brownie pointsget brownie points
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
phr.
là điều nổi bật hoặc ấn tượng nhất
Her performance really takes the cake.
Màn trình diễn của cô ấy thực sự nổi bật.
Chi tiết
This achievement takes the cake for the year.Thành tựu này là điều nổi bật nhất trong năm.
Đồng nghĩato be outstandingto be impressive
Cụm hay dùngtake the cakereally takes the cake
Thường dùng để chỉ điều gì đó nổi bật.
phr.
nhấn mạnh hoặc làm nổi bật điều gì đó quan trọng
This report shines a light on the issue of inequality.
Báo cáo này làm nổi bật vấn đề bất bình đẳng.
Chi tiết
We need to shine a light on the achievements of our team.Chúng ta cần làm nổi bật những thành tựu của đội.
Đồng nghĩato highlightto emphasize
Cụm hay dùngshine a light onshine a light at
Thường dùng để chỉ điều quan trọng.
/tuːt wʌnz oʊn hɔrn/
phr.
Khoe khoang về thành tích hoặc khả năng của bản thân.
He tends to toot his own horn during meetings.
Anh ấy thường khoe khoang trong các cuộc họp.
Chi tiết
It's not polite to toot your own horn too much.Không lịch sự khi tự khoe khoang quá nhiều.
Đồng nghĩabragboast
Cụm hay dùngtoot one's own horn about somethingtoot one's own horn excessively
Thường được dùng trong ngữ cảnh không tích cực.
/hoʊld sʌmwʌn ɪn haɪ ɪˈstim/
phr.
Tôn trọng và ngưỡng mộ ai đó rất nhiều.
She is held in high esteem by her colleagues.
Cô ấy được đồng nghiệp rất tôn trọng.
Chi tiết
He holds his mentor in high esteem.Anh ấy rất tôn trọng người cố vấn của mình.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùnghold someone in high esteem for their workhold someone in high esteem as a leader
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn trọng và ngưỡng mộ.
/mɑrtʃ tə ðə biːt ʌv wʌnz oʊn drʌm/
phr.
Hành động độc lập và theo giá trị của bản thân.
She marches to the beat of her own drum in her career choices.
Cô ấy hành động độc lập trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
He has always marched to the beat of his own drum.Anh ấy luôn hành động theo cách riêng của mình.
Đồng nghĩabe independentbe original
Cụm hay dùngmarch to the beat of one's own drum in lifemarch to the beat of one's own drum at work
Thường dùng để ca ngợi sự độc lập.
/sɛt ðə bɑr haɪ/
phr.
Đặt ra tiêu chuẩn cao cho thành tích.
She sets the bar high for her students.
Cô ấy đặt ra tiêu chuẩn cao cho học sinh của mình.
Chi tiết
He always sets the bar high in his projects.Anh ấy luôn đặt ra tiêu chuẩn cao trong các dự án của mình.
Đồng nghĩaraise standardsset high expectations
Cụm hay dùngset the bar high for successset the bar high in competition
Thường dùng trong ngữ cảnh mong đợi thành tích cao.
/bi ə ˈɡaɪdɪŋ laɪt/
phr.
Là nguồn cảm hứng và hướng dẫn.
She is a guiding light for her students.
Cô ấy là nguồn cảm hứng cho học sinh của mình.
Chi tiết
He has always been a guiding light in my life.Anh ấy luôn là nguồn cảm hứng trong cuộc đời tôi.
Đồng nghĩainspirationmentor
Cụm hay dùngbe a guiding light in a communitybe a guiding light for someone
Dùng để tôn vinh những người dẫn dắt.
/prɛɪz/
phr.
khen ngợi ai đó rất nhiều
The teacher praised her to the skies for her excellent project.
Giáo viên đã khen ngợi cô ấy rất nhiều vì dự án xuất sắc của mình.
Chi tiết
He was praised to the skies for his performance in the play.Anh ấy đã được khen ngợi rất nhiều vì màn trình diễn trong vở kịch.
Đồng nghĩaspeak highly ofcommendextol
Cụm hay dùngpraise someone highlypraise someone openlypraise for achievements
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự khen ngợi.
/wɪn/
phr.
giành được sự ngưỡng mộ của ai đó
Her talent in painting won the admiration of many.
Tài năng vẽ tranh của cô ấy đã giành được sự ngưỡng mộ của nhiều người.
Chi tiết
He won her admiration through his hard work.Anh ấy đã giành được sự ngưỡng mộ của cô ấy nhờ sự chăm chỉ.
Đồng nghĩagain respectearn admirationattract approval
Cụm hay dùngwin someone's admiration easilywin someone's admiration for achievementswin someone's admiration through hard work
Thường dùng khi nói về sự ngưỡng mộ từ người khác.
/spiːk/
phr.
tiết lộ nhiều về tính cách của ai đó
His actions speak volumes about his character.
Hành động của anh ấy tiết lộ nhiều về tính cách của anh.
Chi tiết
Her kindness speaks volumes about her personality.Sự tử tế của cô ấy tiết lộ nhiều về tính cách của cô.
Đồng nghĩarevealshowindicate
Cụm hay dùngspeak volumes about someone's characterspeak volumes about someone's intentionsspeak volumes about someone's values
Dùng khi muốn nói về tính cách của ai đó qua hành động.
/ˈɔfər/
phr.
đưa ra lời động viên cho ai đó
She offered words of encouragement to her friend before the exam.
Cô ấy đã đưa ra lời động viên cho bạn mình trước kỳ thi.
Chi tiết
The coach offered words of encouragement to the team during the game.Huấn luyện viên đã đưa ra lời động viên cho đội trong trận đấu.
Đồng nghĩaencouragesupportcheer
Cụm hay dùngoffer words of encouragement sincerelyoffer words of encouragement during challengesoffer words of encouragement to others
Dùng khi muốn động viên người khác.
/ɡɪv ˈkrɛdɪt wɛr ɪts dju/
phr.
công nhận đóng góp hoặc thành tựu của ai đó
She always gives credit where it's due, recognizing her team's hard work.
Cô ấy luôn công nhận đóng góp đúng chỗ, ghi nhận sự nỗ lực của đội ngũ.
Chi tiết
It's important to give credit where it's due in a collaborative project.Điều quan trọng là phải công nhận đúng chỗ trong một dự án hợp tác.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive full creditgive proper credit
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự công nhận công sức của người khác.
/tə teɪk ðə taɪm tə əˈpriːʃieɪt/
phr.
nỗ lực công nhận sự nỗ lực của ai đó
We should take the time to appreciate our teachers' hard work.
Chúng ta nên dành thời gian để công nhận sự nỗ lực của giáo viên.
Chi tiết
It's nice to take the time to appreciate your friends' support.Thật tốt khi dành thời gian để công nhận sự ủng hộ của bạn bè.
Đồng nghĩaacknowledge effortsrecognize contributions
Cụm hay dùngtake the timeappreciate someone's efforts
Dùng để bày tỏ sự biết ơn một cách chân thành.
/tə tɪp wʌnz hæt tə ˈsʌmwʌn/
phr.
thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ
He tipped his hat to her for her hard work.
Anh ấy đã thể hiện sự tôn trọng với cô ấy vì sự nỗ lực.
Chi tiết
I tip my hat to anyone who volunteers.Tôi thể hiện sự tôn trọng với bất kỳ ai tình nguyện.
Đồng nghĩaacknowledgerespect
Cụm hay dùngtip one's hattip the hat
Dùng để thể hiện sự tôn trọng một cách trang trọng.
/tu əˈplɔd ˈsʌmˌwʌnz ˈɛfərts/
phr.
khen ngợi nỗ lực hoặc cố gắng của ai đó.
We should applaud her efforts in organizing the event.
Chúng ta nên khen ngợi nỗ lực của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện.
Chi tiết
The teacher applauded the students' efforts in their projects.Giáo viên đã khen ngợi nỗ lực của học sinh trong các dự án của họ.
Đồng nghĩacommendpraise
Cụm hay dùngapplaud someone's efforts publiclyapplaud someone's efforts in a team
Thường dùng để thể hiện sự khen ngợi công khai.
/tu ɡɪv ˈkrɛdɪt tu ˈsʌmˌwʌn/
phr.
công nhận đóng góp hoặc vai trò của ai đó.
You should give credit to the team for their hard work.
Bạn nên công nhận đội ngũ vì sự chăm chỉ của họ.
Chi tiết
It's important to give credit to those who helped you.Điều quan trọng là công nhận những người đã giúp bạn.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive credit to someone for their workgive credit to someone in a presentation
Thường dùng để chỉ sự công nhận đóng góp.
/treɪbjuːt/
phr.
tôn vinh thành tựu hoặc phẩm chất của ai đó
We paid tribute to her years of hard work at the ceremony.
Chúng tôi đã tôn vinh những năm tháng làm việc chăm chỉ của cô ấy tại buổi lễ.
Chi tiết
The film pays tribute to the legendary actor.Bộ phim tôn vinh diễn viên huyền thoại.
Đồng nghĩahonorcommend
Cụm hay dùngpay tribute totribute performancetribute band
Thường dùng trong các sự kiện trang trọng.
/hænd/
phr.
vỗ tay hoặc khen ngợi ai đó một cách nhiệt tình
Let's give a big hand to our performers tonight!
Hãy vỗ tay nhiệt liệt cho các nghệ sĩ của chúng ta tối nay!
Chi tiết
She received a big hand after her speech.Cô ấy đã nhận được sự vỗ tay nhiệt liệt sau bài phát biểu.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùnggive a big handbig hand forgive a round of applause
Thường dùng trong các sự kiện công cộng.
/kəˈmɛnd/
phr.
khen ngợi ai đó một cách chính thức vì hành động của họ
The committee commended her for her volunteer work.
Ủy ban đã khen ngợi cô ấy vì công việc tình nguyện của mình.
Chi tiết
He was commended for his bravery during the rescue.Anh ấy đã được khen ngợi vì sự dũng cảm trong quá trình cứu hộ.
Đồng nghĩapraiseapplaud
Cụm hay dùngcommend someone forhighly commendcommend for bravery
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/pæt ˈsʌmˌwʌn ɒn ðə bæk/
phr.
khen ngợi hoặc chúc mừng ai đó
The manager patted her on the back for her successful project.
Người quản lý đã khen ngợi cô ấy vì dự án thành công.
Chi tiết
It's important to pat your teammates on the back after a good performance.Thật quan trọng khi khen ngợi đồng đội sau một buổi biểu diễn tốt.
Đồng nghĩacongratulatecommend
Cụm hay dùngpat someone on the back for effortpat someone on the back for success
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc thể thao.
/teɪk wʌnz hæt ɔf tu ˈsʌmˌwʌn/
phr.
thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ ai đó
I take my hat off to her for her determination and hard work.
Tôi rất ngưỡng mộ cô ấy vì sự quyết tâm và nỗ lực của cô.
Chi tiết
You should take your hat off to anyone who volunteers their time.Bạn nên tôn trọng những ai tình nguyện thời gian của họ.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùngtake one's hat off to someone's achievementstake one's hat off to someone for effort
Sử dụng khi bày tỏ sự kính trọng.
/ɡɪv sʌmˈwʌn ðɛr ˈflaʊərz/
phr.
tỏ ra trân trọng hoặc khen ngợi ai đó khi họ còn sống
She gave him his flowers for all the hard work he did this year.
Cô ấy đã tỏ ra trân trọng anh vì tất cả những công sức anh đã bỏ ra năm nay.
Chi tiết
It's important to give people their flowers before it's too late.Quan trọng là phải tỏ ra trân trọng mọi người trước khi quá muộn.
Đồng nghĩato appreciate someoneto acknowledge someone
Cụm hay dùnggive flowers to someonegive someone their flowers
Câu này thường dùng để nhấn mạnh sự trân trọng trước khi quá muộn.
/tu spiːk ˈhaɪli ʌv/
phr.
bày tỏ sự ngưỡng mộ hoặc phê duyệt ai đó
She always speaks highly of her colleagues at work.
Cô ấy luôn nói tốt về các đồng nghiệp của mình ở nơi làm việc.
Chi tiết
The teacher spoke highly of the student's dedication and hard work.Giáo viên đã khen ngợi sự cống hiến và nỗ lực của học sinh.
Đồng nghĩapraisecommend
Cụm hay dùngspeak highly of someonebe spoken highly ofspeak highly of one's achievements
Cụm từ này thường dùng để thể hiện sự tôn trọng.
/ˈvoʊt əv ˈkɒnfɪdəns/
phr.
thể hiện sự ủng hộ hoặc chấp thuận cho ai đó hoặc điều gì đó.
The manager gave her a vote of confidence, believing she could lead the project successfully.
Người quản lý đã thể hiện sự ủng hộ đối với cô, tin rằng cô có thể dẫn dắt dự án thành công.
Chi tiết
The coach's decision to start him was a vote of confidence for the young player.Quyết định của huấn luyện viên cho anh ấy ra sân là một sự ủng hộ cho cầu thủ trẻ.
Đồng nghĩaendorsementsupportapproval
Cụm hay dùnggive a vote of confidencereceive a vote of confidenceexpress a vote of confidence
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh công việc hoặc thể thao.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...