Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your sights set on

/hæv jʊr saɪts sɛt ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

nhắm đến một điều cụ thể phr.

Định nghĩa · to aim for something specific

“She has her sights set on a promotion this year.”Cô ấy nhắm đến một sự thăng tiến trong năm nay.

“He has his sights set on completing his degree.”Anh ấy nhắm đến việc hoàn thành bằng cấp của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện tham vọng hoặc mục tiêu cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...