Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone a shout-out

/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈʃaʊtˌaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận ai đó công khai phr.

Định nghĩa · to publicly acknowledge someone

“I want to give a shout-out to my team for their hard work.”Tôi muốn công nhận đội của mình vì sự chăm chỉ.

“He gave a shout-out to his mentor during the speech.”Anh ấy đã công nhận người hướng dẫn trong bài phát biểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự công nhận trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện hoặc trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...