Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to raise the bar

/tə reɪz ðə bɑr/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt ra tiêu chuẩn cao hơn phr.

Định nghĩa · to set higher standards

“This project really raised the bar for quality.”Dự án này thực sự đã nâng cao tiêu chuẩn về chất lượng.

“They raised the bar with their innovative approach.”Họ đã nâng cao tiêu chuẩn với cách tiếp cận sáng tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về việc nâng cao tiêu chuẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...