Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone a leg up

/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə lɛɡ ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó cải thiện hoặc thành công phr.

Định nghĩa · to help someone improve or succeed

“The internship gave her a leg up in her career.”Thực tập đã giúp cô ấy thăng tiến trong sự nghiệp.

“He gave his friend a leg up by mentoring him.”Anh ấy đã giúp bạn mình bằng cách hướng dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...