Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put someone on a pedestal

/tə pʊt ˈsʌmˌwʌn ɒn ə ˈpɛdɪstəl/ B2 IELTS

Nghĩa

ngưỡng mộ hoặc coi trọng ai đó phr.

Định nghĩa · to admire or regard someone highly

“She puts her mentor on a pedestal for his wisdom.”Cô ấy ngưỡng mộ người hướng dẫn vì sự khôn ngoan của ông.

“People often put celebrities on a pedestal.”Mọi người thường ngưỡng mộ người nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự ngưỡng mộ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...