Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admire

/əd'maiə/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3277

Nghĩa thường dùng

ngưỡng mộ động từ

“I admire her for being so brave.”Tôi ngưỡng mộ cô ấy vì sự dũng cảm.

Đồng nghĩa respectappreciateesteem
Trái nghĩa despisedisdain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admire

/əd'maiə/

ngoại động từ

  • ngắm nhìn một cách vui thích
  • khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
    • I forgot to admire her baby: tôi quên không khen cháu bé con bà ta
  • say mê, mê
    • to admire a woman: mê một người đàn bà
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)
    • I should admire to know: tôi khao khát được biết
Định nghĩa tiếng Anh

v. feel admiration for v. look at with admiration

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...