Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise one's voice

/reɪz wʌnz vɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

nói to vì tức giận phr.

Định nghĩa · to speak loudly because of anger

“He raised his voice during the argument.”Anh ấy đã nói to trong cuộc tranh cãi.

“Don't raise your voice at me.”Đừng nói to với tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tranh cãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...