Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

couldn't care less

/ˈkʊdnt kɛr lɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

không quan tâm chút nào về điều gì phr.

Định nghĩa · to not care at all about something

“I couldn't care less about the latest fashion trends.”Tôi không quan tâm chút nào về những xu hướng thời trang mới nhất.

“He couldn't care less if he fails the exam.”Anh ấy không quan tâm chút nào nếu anh ấy thi rớt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự thờ ơ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không nghiêm túc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...