play it cool
/pleɪ ɪt kul/ B2 IELTS
Nghĩa
giữ bình tĩnh và thoải mái
phr.
Định nghĩa · to remain calm and relaxed
“She played it cool during the interview.”Cô ấy giữ bình tĩnh trong suốt buổi phỏng vấn.
“He tried to play it cool despite the pressure.”Anh ấy cố gắng giữ bình tĩnh mặc dù bị áp lực.
Đồng nghĩa
stay calmremain composed
Cụm hay dùng
play it coolplaying it cool
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong ngữ cảnh mô tả thái độ.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc.