Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flying under the radar

/ˈflaɪɪŋ ˈʌndər ðə ˈreɪdɑːr/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh thu hút sự chú ý phr.

Định nghĩa · to avoid attracting attention

“She prefers to fly under the radar at work.”Cô ấy thích làm việc âm thầm ở công ty.

“He has been flying under the radar since the scandal.”Anh ấy đã tránh thu hút sự chú ý kể từ khi xảy ra scandal.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình huống trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người không muốn nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...