Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep at arm's length

/kip æt ɑrmz lɛŋkθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh thân thiết quá mức phr.

Định nghĩa · to avoid becoming too friendly

“He keeps everyone at arm's length to avoid getting hurt.”Anh ấy giữ mọi người ở khoảng cách an toàn để tránh bị tổn thương.

“She prefers to keep her colleagues at arm's length.”Cô ấy thích giữ khoảng cách với đồng nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự thận trọng trong quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...