Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to earn a reputation

/tə ɜːrn ə ˌrɛp.jʊˈteɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

được biết đến vì một phẩm chất hoặc thành tựu nhất định phr.

Định nghĩa · to be known for a certain quality or achievement

“She earned a reputation as a skilled artist.”Cô ấy đã có được danh tiếng là một nghệ sĩ tài năng.

“He earned a reputation for his honesty.”Anh ấy đã có được danh tiếng vì sự trung thực của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nổi tiếng trong một lĩnh vực nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...