Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be well-regarded

/tə bi ˌwel rɪˈɡɑːdɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được tôn trọng và ngưỡng mộ phr.

Định nghĩa · to be respected and admired

“She is well-regarded in her field.”Cô ấy được tôn trọng trong lĩnh vực của mình.

“He is well-regarded for his contributions to science.”Anh ấy được tôn trọng vì những đóng góp cho khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...