Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a role model

/roʊl ˈmɒd.əl/ B2 IELTS

Nghĩa

là người mà người khác ngưỡng mộ phr.

Định nghĩa · to be someone others look up to

“She is a role model for young girls.”Cô ấy là hình mẫu cho các cô gái trẻ.

“He strives to be a role model for his community.”Anh ấy cố gắng trở thành hình mẫu cho cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ngưỡng mộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người có ảnh hưởng tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...