Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to shine in one's field

/ʃaɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

xuất sắc hoặc nổi bật trong một lĩnh vực cụ thể phr.

Định nghĩa · to excel or be outstanding in a specific area

“He shines in his field as a scientist.”Anh ấy nổi bật trong lĩnh vực của mình như một nhà khoa học.

“She shines in her field of literature.”Cô ấy nổi bật trong lĩnh vực văn học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự xuất sắc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xuất sắc trong nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...