Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get into a tangle

/ɡɛt ˈɪntuː ə ˈtæŋɡl/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên bối rối hoặc gặp khó khăn phr.

Định nghĩa · to become confused or involved in a difficult situation

“He got into a tangle with his boss over the project.”Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp về dự án.

“Don’t get into a tangle; just explain your point clearly.”Đừng bối rối; chỉ cần giải thích rõ ràng quan điểm của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả sự khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này chỉ sự bối rối trong tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...