Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone a round of applause

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə raʊnd əv əˈplɔːz/ B2 IELTS

Nghĩa

để vỗ tay để thể hiện sự trân trọng cho nỗ lực của ai đó phr.

Định nghĩa · to clap in appreciation for someone’s efforts

“The audience gave the speaker a round of applause at the end of the talk.”Khán giả đã vỗ tay cho diễn giả vào cuối buổi nói chuyện.

“Let’s give her a round of applause for her hard work.”Hãy vỗ tay cho cô ấy vì sự chăm chỉ của cô ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh biểu diễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...