Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose one's temper

/luːz wʌnz ˈtɛmpər/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên rất tức giận một cách đột ngột phr.

Định nghĩa · to suddenly become very angry

“She lost her temper when the kids wouldn't listen.”Cô ấy đã mất bình tĩnh khi bọn trẻ không nghe lời.

“He rarely loses his temper but today was different.”Anh ấy hiếm khi mất bình tĩnh nhưng hôm nay thì khác.

Đồng nghĩa get angryblow up
Cụm hay dùng lose controlkeep calm

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng thành ngữ để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi ai đó phản ứng mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...