be on a short fuse
/bi ɑn ə ʃɔrt fjuːz/ B2 IELTS
Nghĩa
dễ dàng tức giận
phr.
Định nghĩa · to be easily angered
“He’s on a short fuse today, so be careful.”Hôm nay anh ấy dễ nổi giận, nên hãy cẩn thận.
“She’s been on a short fuse lately due to stress.”Gần đây cô ấy dễ nổi giận vì căng thẳng.
Đồng nghĩa
easily angeredquick-tempered
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tâm trạng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi ai đó dễ nổi cáu.