Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on a short fuse

/bi ɑn ə ʃɔrt fjuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

dễ dàng tức giận phr.

Định nghĩa · to be easily angered

“He’s on a short fuse today, so be careful.”Hôm nay anh ấy dễ nổi giận, nên hãy cẩn thận.

“She’s been on a short fuse lately due to stress.”Gần đây cô ấy dễ nổi giận vì căng thẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tâm trạng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó dễ nổi cáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...