Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to march to the beat of one's own drum

/mɑrtʃ tə ðə biːt ʌv wʌnz oʊn drʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động độc lập và theo giá trị của bản thân. phr.

Định nghĩa · To act independently and according to one's own values.

“She marches to the beat of her own drum in her career choices.”Cô ấy hành động độc lập trong sự nghiệp của mình.

“He has always marched to the beat of his own drum.”Anh ấy luôn hành động theo cách riêng của mình.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự cá tính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để ca ngợi sự độc lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...