Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to offer words of encouragement

/ˈɔfər/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra lời động viên cho ai đó phr.

Định nghĩa · to give supportive words to someone

“She offered words of encouragement to her friend before the exam.”Cô ấy đã đưa ra lời động viên cho bạn mình trước kỳ thi.

“The coach offered words of encouragement to the team during the game.”Huấn luyện viên đã đưa ra lời động viên cho đội trong trận đấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn động viên người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...