Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge human rights violations

/ˈtʃælɪndʒ ˈhjuːmən raɪts vaɪəˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức các vi phạm nhân quyền phr.

Định nghĩa · to confront and oppose wrong actions against rights

“We must challenge human rights violations wherever they occur.”Chúng ta phải thách thức các vi phạm nhân quyền ở bất kỳ đâu chúng xảy ra.

“Activists continue to challenge human rights violations globally.”Các nhà hoạt động tiếp tục thách thức các vi phạm nhân quyền trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Cụm từ này thể hiện hành động mạnh mẽ trong việc bảo vệ quyền con người.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh bảo vệ nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...