Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure accountability for abuses

/ɪnˈʃʊr əˌkaʊntəˈbɪlɪti fɔr əˈbjuːzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo trách nhiệm cho các hành vi lạm dụng phr.

Định nghĩa · to guarantee that wrongdoers are held responsible

“We must ensure accountability for abuses in all sectors.”Chúng ta phải đảm bảo trách nhiệm cho các hành vi lạm dụng trong mọi lĩnh vực.

“Laws should ensure accountability for human rights abuses.”Luật pháp nên đảm bảo trách nhiệm cho các hành vi vi phạm quyền con người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết phải có trách nhiệm.

Ghi chú · Quan trọng để bảo vệ quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...