Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen programs

/ˈstrɛŋkθən ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các chương trình phr.

Định nghĩa · to make programs more effective

“We need to strengthen programs that support mental health.”Chúng ta cần củng cố các chương trình hỗ trợ sức khỏe tâm thần.

“Efforts aim to strengthen public health programs.”Các nỗ lực nhằm củng cố các chương trình sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến việc nâng cao chất lượng.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về cải tiến chương trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...