Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand outreach

/ɪkˈspænd ˈaʊtˌriːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng tiếp cận phr.

Định nghĩa · to increase the range of services provided

“We need to expand outreach to underserved populations.”Chúng ta cần mở rộng tiếp cận đến các nhóm dân cư chưa được phục vụ.

“Programs aim to expand outreach for health education.”Các chương trình nhằm mở rộng tiếp cận cho giáo dục sức khỏe.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc phục vụ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...