Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check-in time

/ˈtʃɛk ɪn taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian mà hành khách đăng ký cho chuyến bay của họ. phr.

Định nghĩa · The time when passengers register for their flight.

“Check-in time for international flights is usually two hours before.”Thời gian làm thủ tục cho các chuyến bay quốc tế thường là hai giờ trước.

“Arriving late can cause you to miss check-in time.”Đến muộn có thể khiến bạn bỏ lỡ thời gian làm thủ tục.

Mẹo IELTS · Hãy nhớ kiểm tra thời gian làm thủ tục cho chuyến bay.

Ghi chú · Nên đến sớm để làm thủ tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...