Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foreign currency

/ˈfɔrɪn ˈkɜrənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiền sử dụng ở một quốc gia khác với quốc gia của bạn. phr.

Định nghĩa · Money used in a country other than your own.

“You need foreign currency to pay for things abroad.”Bạn cần tiền ngoại tệ để thanh toán cho các món hàng ở nước ngoài.

“Exchanging foreign currency can have fees.”Việc đổi tiền ngoại tệ có thể có phí.

Mẹo IELTS · Nên đổi tiền trước khi đi để tiết kiệm phí.

Ghi chú · Cần chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...