Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel season

/ˈtrævəl ˈsiːzən/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian trong năm khi nhiều người đi du lịch. phr.

Định nghĩa · A time of year when many people travel.

“Summer is a busy travel season for families.”Mùa hè là mùa du lịch bận rộn cho các gia đình.

“Travel seasons can affect flight prices.”Mùa du lịch có thể ảnh hưởng đến giá vé máy bay.

Đồng nghĩa peak travel time

Mẹo IELTS · Nêu rõ ảnh hưởng của mùa du lịch đến giá cả.

Ghi chú · Nên đặt chỗ sớm trong mùa cao điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...