EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · aviation & travel › travel season
travel season
B2
phr.
📁 Collocations · aviation & travel
IELTS
Thời gian trong năm khi nhiều người đi du lịch.
UK /ˈtrævəl ˈsiːzən/
·
US /ˈtrævəl ˈsiːzən/
A time of year when many people travel.
Summer is a busy travel season for families.
→ Mùa hè là mùa du lịch bận rộn cho các gia đình.
Travel seasons can affect flight prices.
→ Mùa du lịch có thể ảnh hưởng đến giá vé máy bay.
Đồng nghĩa
peak travel time
🎯
IELTS:
Nêu rõ ảnh hưởng của mùa du lịch đến giá cả.
Nên đặt chỗ sớm trong mùa cao điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
layover period
/ˈleɪˌoʊvər ˈpɪriəd/
thời gian chờ giữa các chuyến bay
airport security
/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti/
an ninh sân bay
overhead compartment
/ˈoʊ.vər.hɛd kəmˈpɑːrt.mənt/
ngăn chứa hành lý trên đầu
travel blog
/ˈtrævəl blɔɡ/
blog du lịch
local cuisine
/ˈloʊ.kəl kwɪˈziːn/
ẩm thực địa phương
vacation rental
/vəˈkeɪʃən ˈrɛntəl/
thuê nhà nghỉ
travel visa
/ˈtrævəl ˈviːzə/
Tài liệu cho phép nhập cảnh vào một quốc gia nước ngoài.
travel arrangements
/ˈtrævəl əˈrɛndʒmənts/
Các kế hoạch được thực hiện cho một chuyến đi.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · aviation & travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...