garage
/ɡəˈrɑːʒ/ B1
Nghĩa
gara
danh từ
Định nghĩa · a building for storing vehicles.
“He parked his car in the garage.”Anh ấy đã đậu xe trong gara.
Cụm hay dùng
garage doorgarage saleattached garage
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nhà ở và phương tiện.
Ghi chú · Dùng để chỉ nơi để xe.