Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce health care costs

/rɪˈdjuːs hɛlθ kɛr kɔsts/ B2 IELTS

Nghĩa

Giảm chi phí liên quan đến dịch vụ y tế. phr.

Định nghĩa · Lower the expenses related to health services.

“Policies aim to reduce health care costs for families.”Các chính sách nhằm giảm chi phí chăm sóc sức khỏe cho các gia đình.

“We need strategies to reduce health care costs effectively.”Chúng ta cần các chiến lược để giảm chi phí chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra các giải pháp cụ thể cho vấn đề chi phí.

Ghi chú · Giảm chi phí chăm sóc sức khỏe giúp mọi người dễ tiếp cận hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...