Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implement health programs

/ˈɪmplɪˌmɛnt hɛlθ ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Thực hiện các sáng kiến sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Put health initiatives into action.

“Governments should implement health programs to benefit communities.”Chính phủ nên thực hiện các chương trình sức khỏe để mang lại lợi ích cho cộng đồng.

“Organizations are working to implement health programs effectively.”Các tổ chức đang làm việc để thực hiện các chương trình sức khỏe một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các chương trình đã thực hiện trong bài viết.

Ghi chú · Thực hiện chương trình sức khỏe là cần thiết để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...