Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct health education

/kənˈdʌkt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Thực hiện việc giảng dạy liên quan đến sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Carry out teaching related to health.

“Schools conduct health education programs for students.”Các trường học thực hiện các chương trình giáo dục sức khỏe cho học sinh.

“We need to conduct health education in communities.”Chúng ta cần thực hiện giáo dục sức khỏe trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức giáo dục sức khỏe được thực hiện.

Ghi chú · Giáo dục sức khỏe giúp nâng cao nhận thức và kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...