Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster health innovation

/ˈfɒstər hɛlθ ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích các ý tưởng mới trong chăm sóc sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Encourage new ideas in health care.

“We need to foster health innovation for better treatments.”Chúng ta cần khuyến khích đổi mới trong y tế để có phương pháp điều trị tốt hơn.

“Fostering health innovation can lead to breakthroughs.”Khuyến khích đổi mới trong y tế có thể dẫn đến những đột phá.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Đổi mới trong y tế giúp nâng cao chất lượng dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...