Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance public health

/ədˈvæns ˈpʌb.lɪk hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiến bộ trong việc cải thiện sức khỏe cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Make progress in improving community health.

“We must advance public health through education and awareness.”Chúng ta phải tiến bộ trong việc cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua giáo dục và nhận thức.

“Efforts to advance public health are essential for society.”Nỗ lực để tiến bộ trong sức khỏe cộng đồng là điều cần thiết cho xã hội.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các bước cần thiết để tiến bộ trong sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Cải thiện sức khỏe cộng đồng là một mục tiêu quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...