Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it can be anticipated that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · It can be expected that something will happen.

“It can be anticipated that healthcare will improve.”Có thể dự đoán rằng chăm sóc sức khỏe sẽ cải thiện.

“It can be anticipated that travel will resume soon.”Có thể dự đoán rằng du lịch sẽ sớm trở lại.

Mẹo IELTS · Kết hợp với số liệu để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thích hợp cho các dự đoán có cơ sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...