Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it may be inferred that

B2 IELTS

Nghĩa

có thể hiểu rằng điều gì đó có thể đúng. phr.

Định nghĩa · it can be understood that something is likely true.

“It may be inferred that people are becoming more health-conscious.”Có thể hiểu rằng mọi người đang trở nên quan tâm đến sức khỏe hơn.

“It may be inferred that technology will shape future jobs.”Có thể hiểu rằng công nghệ sẽ định hình các công việc trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính logic cho bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự suy luận trong phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...