it may be inferred that
Nghĩa
Định nghĩa · it can be understood that something is likely true.
“It may be inferred that people are becoming more health-conscious.”Có thể hiểu rằng mọi người đang trở nên quan tâm đến sức khỏe hơn.
“It may be inferred that technology will shape future jobs.”Có thể hiểu rằng công nghệ sẽ định hình các công việc trong tương lai.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính logic cho bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự suy luận trong phân tích.