Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze health data

/ˈænəlaɪz hɛlθ ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích dữ liệu sức khỏe phr.

Định nghĩa · examine health information for insights

“Researchers need to analyze health data to find trends.”Các nhà nghiên cứu cần phân tích dữ liệu sức khỏe để tìm ra xu hướng.

“Analyzing health data helps inform policy decisions.”Phân tích dữ liệu sức khỏe giúp thông tin cho quyết định chính sách.

Mẹo IELTS · Dùng nó để nói về việc sử dụng dữ liệu trong y tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...