Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide health resources

/prəˈvaɪd hɛlθ ˈriːsɔːrzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp tài nguyên sức khỏe phr.

Định nghĩa · to supply tools and information for health improvement

“Organizations should provide health resources to underserved populations.”Các tổ chức nên cung cấp tài nguyên sức khỏe cho các nhóm thiệt thòi.

“Providing health resources can empower communities.”Cung cấp tài nguyên sức khỏe có thể trao quyền cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể để làm cho lập luận của bạn thuyết phục hơn.

Ghi chú · Tài nguyên sức khỏe giúp mọi người có thông tin cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...